pê
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Bắt nguồn từ từ tiếng Pháp pé (tên gọi trong tiếng Pháp của tự mẫu p).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| pe˧˧ | pe˧˥ | pe˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| pe˧˥ | pe˧˥˧ | ||
Danh từ
pê
- Tên gọi của tự mẫu P/p. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là pờ, pê phở (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam).
Đồng nghĩa
Tiếng Arem
[sửa]Cách phát âm
- IPA: [pæː]
Số từ
pê
- ba.
Tiếng Bhnong
[sửa]Số từ
[sửa]pê
- ba.
Tham khảo
[sửa]- Nguyễn Đăng Châu (2008) Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng