Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pháp .

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
pe˧˧ ɓe˧˧pe˧˥ ɓe˧˥pe˧˧ ɓe˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
pe˧˥ ɓe˧˥pe˧˥˧ ɓe˧˥˧

Danh từ

[sửa]

  1. Tên gọi của chữ cái Latinh P.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tiếng Bhnong

[sửa]

Số từ

[sửa]

  1. Ba.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Đăng Châu (2008), Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng