pageant
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpæ.dʒənt/
Danh từ
pageant /ˈpæ.dʒənt/
- Đám rước lộng lẫy.
- Hoạt cảnh lịch sử biểu diễn người trời.
- (Nghĩa bóng) Cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “pageant”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)