paleness
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpeɪɫ.nəs/
| [ˈpeɪɫ.nəs] |
Danh từ
paleness /ˈpeɪɫ.nəs/
- Sự tái đi, hiện tượng làm tái đi; làm nhợt nhạt, xanh xao.
- Hiện tượng làm nhạt (màu), hiện tượng làm lu mờ (ánh sáng); sự nhợt, sự lu mờ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “paleness”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)