Bước tới nội dung

xanh xao

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sajŋ˧˧ saːw˧˧san˧˥ saːw˧˥san˧˧ saːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sajŋ˧˥ saːw˧˥sajŋ˧˥˧ saːw˧˥˧

Tính từ

[sửa]

xanh xao

  1. (Da) Có màu xanh tái, nhợt nhạt vẻ ốm yếu.
    Mặt xanh xao hốc hác .
    Da dẻ xanh xao .
    Trông anh dạo này đã bớt xanh xao hơn dạo mới ốm dậy.
    Bàn tay xanh xao gầy guộc.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]