xanh xao
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sajŋ˧˧ saːw˧˧ | san˧˥ saːw˧˥ | san˧˧ saːw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sajŋ˧˥ saːw˧˥ | sajŋ˧˥˧ saːw˧˥˧ | ||
Tính từ
xanh xao
- (Da) Có màu xanh tái, nhợt nhạt vẻ ốm yếu.
- Mặt xanh xao hốc hác .
- Da dẻ xanh xao .
- Trông anh dạo này đã bớt xanh xao hơn dạo mới ốm dậy.
- Bàn tay xanh xao gầy guộc.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xanh xao”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)