parasol
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɛr.ə.ˌsɔl/
Danh từ
parasol /ˈpɛr.ə.ˌsɔl/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “parasol”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /pa.ʁa.sɔl/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| parasol /pa.ʁa.sɔl/ |
parasols /pa.ʁa.sɔl/ |
parasol gđ /pa.ʁa.sɔl/
- Cái lọng, cái dù.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thực vật học) Tán (một kiểu cụm hoa).
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thực vật học) Mũ (nằm).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “parasol”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)