Bước tới nội dung

parasol

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈpɛr.ə.ˌsɔl/

Danh từ

parasol /ˈpɛr.ə.ˌsɔl/

  1. Cái (che nắng).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /pa.ʁa.sɔl/

Danh từ

Số ít Số nhiều
parasol
/pa.ʁa.sɔl/
parasols
/pa.ʁa.sɔl/

parasol /pa.ʁa.sɔl/

  1. Cái lọng, cái .
  2. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thực vật học) Tán (một kiểu cụm hoa).
  3. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thực vật học) (nằm).

Tham khảo