Bước tới nội dung

patelin

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /pat.lɛ̃/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực patelin
/pat.lɛ̃/
patelins
/pat.lɛ̃/
Giống cái pateline
/pat.lin/
patelins
/pat.lɛ̃/

patelin /pat.lɛ̃/

  1. (Văn chương) Ngọt ngào đầu lưỡi, giả dối.

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực patelin
/pat.lɛ̃/
patelins
/pat.lɛ̃/
Giống cái patelin
/pat.lɛ̃/
patelins
/pat.lɛ̃/

patelin /pat.lɛ̃/

  1. (Văn chương) Người ngọt ngào đầu lưỡi, người giả dối.

Danh từ

Số ít Số nhiều
patelin
/pat.lɛ̃/
patelins
/pat.lɛ̃/

patelin /pat.lɛ̃/

  1. (Thông tục) Làng, xứ.
    Aller passer ses vacances dans un patelin éloigné — đi nghỉ hè ở một xứ xa

Tham khảo