Bước tới nội dung

pay ceiling

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: / ˈsi.liɳ/

Danh từ

pay ceiling / ˈsi.liɳ/

  1. (Kinh tế học) Mức lương trần; giới hạn trần của tiền lương; Giới hạn cao nhất của tiền lương.

Tham khảo