Bước tới nội dung

pelé

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Giống đực pelé
/pə.le/
pelés
/pə.le/
Giống cái pelée
/pə.le/
pelées
/pə.le/

pelé /pə.le/

  1. Trụi lông, hói tóc.
  2. Trụi, trọc.
    Campagne pelée — đồng ruộng trọc trụi
    Montagne pelée — núi trọc

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
pelé
/pə.le/
pelés
/pə.le/

pelé /pə.le/

  1. Người trụi lông; người hói đầu.
    il y avait quatre pelés et un tondu — (thân mật) buổi họp chỉ lơ thơ có ít người; buổi họp toàn những kẻ không ra gì

Tham khảo

[sửa]