phô mai

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fo˧˧ maːj˧˧fo˧˥ maːj˧˥fo˧˧ maːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fo˧˥ maːj˧˥fo˧˥˧ maːj˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

Danh từ[sửa]

phô mai

  1. Xem phó mát.