Bước tới nội dung

philanthropy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

philanthropy /.pi/

  1. Lòng yêu người, lòng nhân đức.
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Hành động yêu người.
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Tổ chức phúc thiện.

Tham khảo


Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)