Bước tới nội dung

phjắc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tày

[sửa]
phjắc

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Thái nguyên thủy *prakᴰ (rau). Cùng gốc với tiếng Thái ผัก (pàk), tiếng Bắc Thái ᨹᩢ᩠ᨠ, tiếng Lào ຜັກ (phak), tiếng Lự ᦕᧅ (ṗhak), tiếng Thái Na ᥚᥐᥴ (phák), tiếng Shan ၽၵ်း (phák), tiếng Ahom 𑜇𑜀𑜫 (phak), tiếng Tráng byaek, tiếng Bố Y byagt, tiếng Saek พรั๊ก (phrak).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

phjắc

  1. rau.
    Hang phjắcnấu rau
    Xắt phjắcthái rau
  2. thức ăn.
    Khả cáy hết phjắc
    thịt gà ra làm rau.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên