phospho
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fot˧˥ fɔ˧˧ | fo̰k˩˧ fɔ˧˥ | fok˧˥ fɔ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fot˩˩ fɔ˧˥ | fo̰t˩˧ fɔ˧˥˧ | ||
Từ nguyên
Từ tiếng Anh phosphorus, từ tiếng Hy Lạp phôs (“ánh sáng”) + phoros (“người/vật mang”).
Danh từ
phospho
- Xem phốt-pho