Bước tới nội dung

photomontage

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.mɑːn.ˈtɑːʒ/

Danh từ

photomontage /.mɑːn.ˈtɑːʒ/

  1. Sự chấp ảnh, sự chấp ảnh.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /fɔ.tɔ.mɔ̃.taʒ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
photomontage
/fɔ.tɔ.mɔ̃.taʒ/
photomontages
/fɔ.tɔ.mɔ̃.taʒ/

photomontage /fɔ.tɔ.mɔ̃.taʒ/

  1. (Nhiếp ảnh) Sự ghép ảnh.

Tham khảo