Bước tới nội dung

pneumothorax

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌnuː.mə.ˈθɔr.ˌæks/

Danh từ

pneumothorax /ˌnuː.mə.ˈθɔr.ˌæks/

  1. (Y học) Chứng tràn khí ngực.
  2. (Y học) Tràn khí màng phổi.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /pnø.mɔ.tɔ.ʁaks/

Danh từ

Số ít Số nhiều
pneumothorax
/pnø.mɔ.tɔ.ʁaks/
pneumothorax
/pnø.mɔ.tɔ.ʁaks/

pneumothorax /pnø.mɔ.tɔ.ʁaks/

  1. (Y học) Chứng tràn khí màng phổi.
  2. Sự bơm khí màng phổi (cũng) pneumo.

Tham khảo