Bước tới nội dung

pointing

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈpɔɪn.tiɳ/
Hoa Kỳ

Động từ[sửa]

pointing

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "point" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

pointing /ˈpɔɪn.tiɳ/

  1. Sự chỉ, sự trỏ.
  2. Sự đánh dấu chấm, sự chấm (câu... ).
  3. Sự trét vữa vào kẽ gạch.

Tham khảo[sửa]