vữa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɨʔɨə˧˥ | jɨə˧˩˨ | jɨə˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɨ̰ə˩˧ | vɨə˧˩ | vɨ̰ə˨˨ | |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
vữa
Tính từ
vữa
- Ở trạng thái không còn là chất dẻo quánh nữa, mà bị phân rã ra và chảy nước, trong quá trình bị biến chất, bị phân huỷ.
- Cháo vữa.
- Trứng vữa lòng.
- Hồ dán bị vữa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vữa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)