Bước tới nội dung

vữa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɨʔɨə˧˥jɨə˧˩˨jɨə˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vɨ̰ə˩˧vɨə˧˩vɨ̰ə˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

vữa

  1. Hỗn hợp chất kết dính (vôi, ximăng, thạch cao, v. v. ) với cátnước để xây, trát.
    Thợ hồ trộn vữa.
    Vữa ximăng.

Tính từ

[sửa]

vữa

  1. Ở trạng thái không cònchất dẻo quánh nữa, bị phân rã rachảy nước, trong quá trình bị biến chất, bị phân huỷ.
    Cháo vữa.
    Trứng vữa lòng.
    Hồ dán bị vữa.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]