Bước tới nội dung

propaganda

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˌprɑː.pə.ˈɡæn.də/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

propaganda /ˌprɑː.pə.ˈɡæn.də/

  1. Sự tuyên truyền.
  2. Tài liệu tuyên truyền, tin tuyên truyền, thuyết được tuyên truyền...
  3. Cơ quan tuyên truyền; tổ chức tuyên truyền.
    to set up a propaganda for... — lập nên cơ quan tuyên truyền cho...
  4. (Tôn giáo) (the propaganda) giáo đoàn truyền giáo ((cũng) the Congregation of the Propaganda).

Tham khảo

[sửa]