Bước tới nội dung

pu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ca Tua

[sửa]

Động từ

[sửa]

pu

  1. say.

Tham khảo

[sửa]
  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Động từ

[sửa]

pu

  1. .

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Động từ

[sửa]

pu

  1. (Rơlơm) .

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng M'Nông Trung

[sửa]

Động từ

[sửa]

pu

  1. .

Tiếng Nùng

[sửa]

Danh từ

pu

  1. (Nùng Inh) áo.

Tham khảo

Tiếng Tai Loi

[sửa]

Động từ

[sửa]

pu

  1. đánh, đập.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

pu

  1. cua.

Đồng nghĩa

Tham khảo

Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Tiếng Tay Dọ

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA: /puː⁵⁵/

Danh từ

pu

  1. đồi, núi.