pu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Tay Dọ[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /puː⁵⁵/

Danh từ[sửa]

pu

  1. đồi, núi.