Thể loại:Mục từ tiếng Tay Dọ
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Tay Dọ.
- Thể loại:Danh từ tiếng Tay Dọ: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Tay Dọ dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Tay Dọ: tiếng Tay Dọ lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Thán từ tiếng Tay Dọ: Liệt kê các mục từ về thán từ tiếng Tay Dọ.
- Thể loại:Trợ từ tiếng Tay Dọ: Liệt kê các mục từ về trợ từ tiếng Tay Dọ.
- Thể loại:Tính từ tiếng Tay Dọ: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Tay Dọ được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Đại từ tiếng Tay Dọ: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Tay Dọ.
- Thể loại:Động từ tiếng Tay Dọ: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Tay Dọ là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 8 thể loại con sau, trên tổng số 8 thể loại con.
D
- Danh từ tiếng Tay Dọ (327 tr.)
Đ
- Đại từ tiếng Tay Dọ (2 tr.)
- Địa danh tiếng Tay Dọ (1 tr.)
- Động từ tiếng Tay Dọ (21 tr.)
M
- Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Tay Dọ (285 tr.)
T
- Thán từ tiếng Tay Dọ (2 tr.)
- Tính từ tiếng Tay Dọ (13 tr.)
- Trợ từ tiếng Tay Dọ (2 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Tay Dọ”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 419 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
- ả
- Ả
- Ạ
- a có
- a he ế
- a ngặp
- á nhạt
- a pạc
- a pông
- a vảo
- ạc
- ác ác
- ạc chản
- ạc chở
- ạc hại
- ai
- ài
- ải chùm
- ải dài
- ai đỏng
- ải khái
- ai nọng
- ai ộm
- ai pì
- ai xáy
- an
- àn
- ản
- ản nhá
- ang
- àng
- ảng
- ảng khỏa
- ang nhờ
- ảnh
- ạnh
- ạnh đỏng
- anh xải
- ào
- ảo
- ảo ả
- ạo ạo
- ảo khởi
- ảo khưởi
- ảo lố
- ảo nhống
- ạt
- ạt ạt
- ạt nhá
- áu hướn
- áu mía
- áu phọc
- áu phủa
- áu quám
- áu thấc
Ă
B
C
- cả lá ha
- cang
- càng
- cang cọt
- cau
- cạu
- cày
- cày cá
- cày cố
- cày dó
- cày keo
- cày lực khạ
- cày na đảnh
- cày nộc
- cày pà
- cày phu táng
- cày tắc tỉ
- cày thườn
- cày tò
- cày tôn lộc
- cày văm thuôi
- cày vẻn nốm
- cặn kịt
- cắn vọt
- chau mướng
- chết
- chọi tốc tằm
- chỏm mướng
- chóng pọt
- chộc chệch
- chộc móng nặm
- chờ học
- chùa
- cỏ
- cỏ bón
- cỏ cụt hảng cày
- cỏ cụt lịn ngú
- cỏ cụt ngong nganh
- cỏ cụt tỉn hụng
- cỏ hản cày
- cỏ kèn
- cỏ lệp méo
- cỏ lịn méo
- cỏ nảm méo
- cỏ pục
- cỏ tả nghến
- cỏ tỉn pết
- cỏ tửng ga
- cọc hạng thư
- còm nọng
- cỏn mướng
- con xả
- cong pặt
- cọp chớ
- cọp mự
- cọp pỉ
- cờ dạp nặm
- cớ đửa
- cớ ní
- cụ