quá cố
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwaː˧˥ ko˧˥ | kwa̰ː˩˧ ko̰˩˧ | waː˧˥ ko˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaː˩˩ ko˩˩ | kwa̰ː˩˧ ko̰˩˧ | ||
Tính từ
quá cố
- (Trtr.) . Đã chết rồi.
- Người bạn đã quá cố.
- Tưởng nhớ người quá cố.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quá cố”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)