Bước tới nội dung

quảng giao

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwa̰ːŋ˧˩˧ zaːw˧˧kwaːŋ˧˩˨ jaːw˧˥waːŋ˨˩˦ jaːw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwaːŋ˧˩ ɟaːw˧˥kwa̰ːʔŋ˧˩ ɟaːw˧˥˧

Từ tương tự

Động từ

quảng giao

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (, ít dùng) Giao thiệp rộng.
    một con người quảng giao

Tham khảo

vi”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam