quốc dân đại hội

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwəwk˧˥ zən˧˧ ɗa̰ːʔj˨˩ ho̰ʔj˨˩kwə̰wk˩˧ jəŋ˧˥ ɗa̰ːj˨˨ ho̰j˨˨wəwk˧˥ jəŋ˧˧ ɗaːj˨˩˨ hoj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwəwk˩˩ ɟən˧˥ ɗaːj˨˨ hoj˨˨kwəwk˩˩ ɟən˧˥ ɗa̰ːj˨˨ ho̰j˨˨kwə̰wk˩˧ ɟən˧˥˧ ɗa̰ːj˨˨ ho̰j˨˨

Xem thêm[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]