quinte

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
quinte
/kɛ̃t/
quintes
/kɛ̃t/

quinte gc /kɛ̃t/

  1. (Âm nhạc) Âm năm, quảng năm.
  2. (Bàn cờ) Suốt năm con.
  3. (Thể thao) Thế thủ thứ năm.
  4. Tính đồng bóng.
  5. Cơn cáu gắt.
  6. Cơn ho.

Tham khảo[sửa]