rétablissement

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
rétablissement
/ʁe.ta.blis.mɑ̃/
rétablissements
/ʁe.ta.blis.mɑ̃/

rétablissement /ʁe.ta.blis.mɑ̃/

  1. Sự lập lại, sự khôi phục, sự hồi phục.
    Le rétablissement de l’ordre — sự lập lại trật tự
  2. Sự bình phục.
    Je vous souhaite un prompt rétablissement — tôi chúc anh chóng bình phục
  3. (Thể dục thể thao) Sự rướn mình chống tay lên.

Tham khảo[sửa]