Bước tới nội dung

rộng mở

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zə̰ʔwŋ˨˩ mə̰ː˧˩˧ʐə̰wŋ˨˨ məː˧˩˨ɹəwŋ˨˩˨ məː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹəwŋ˨˨ məː˧˩ɹə̰wŋ˨˨ məː˧˩ɹə̰wŋ˨˨ mə̰ːʔ˧˩

Tính từ

rộng mở

  1. Rộng rãicởi mở.
    Tấm lòng rộng mở.

Tham khảo

“Rộng mở”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam