raté
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ʁa.te/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | raté /ʁa.te/ |
ratés /ʁa.te/ |
| Giống cái | ratée /ʁa.te/ |
ratées /ʁa.te/ |
raté /ʁa.te/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| raté /ʁa.te/ |
ratés /ʁa.te/ |
raté gđ /ʁa.te/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | raté /ʁa.te/ |
ratés /ʁa.te/ |
| Giống cái | ratée /ʁa.te/ |
ratées /ʁa.te/ |
raté /ʁa.te/
- (Tiếng địa phương) Rỗ hoa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “raté”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)