Bước tới nội dung

readership

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈri.dɜː.ˌʃɪp/

Danh từ

readership (số nhiều readerships) /ˈri.dɜː.ˌʃɪp/

  1. Địa vị phó giáo sư; chức phó giáo sư.
  2. Số người đọc một tờ báo, tạp chí..., tập thể độc giả của một tờ báo, tạp chí...

Tham khảo