độc giả

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̰ʔwk˨˩ za̰ː˧˩˧ɗə̰wk˨˨ jaː˧˩˨ɗəwk˨˩˨ jaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəwk˨˨ ɟaː˧˩ɗə̰wk˨˨ ɟaː˧˩ɗə̰wk˨˨ ɟa̰ːʔ˧˩

Danh từ[sửa]

độc giả

  1. Người đọc sách, báo nói chung, trong mối quan hệ với người làm sách như tác giả, nhà xuất bản.
    Viết theo yêu cầu độc giả.
    Cuốn tiểu thuyết được đông đảo độc giả đón nhận.

Tham khảo[sửa]