Bước tới nội dung

recommendation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌrɛ.kə.mən.ˈdeɪ.ʃən/

Danh từ

recommendation /ˌrɛ.kə.mən.ˈdeɪ.ʃən/

  1. Sự giới thiệu, sự tiến cử.
    to writer in recommendation of someone — viết thư giới thiệu ai
    letter of recommendation — thư giới thiệu
  2. Làm cho người ta mến, đức tính làm cho có cảm tưởng tốt.
  3. Sự khuyên nhủ, sự dặn bảo.
  4. Sự gửi gắm, sự phó thác.

Tham khảo