refusal

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /rɪ.ˈfjuː.zəl/
Loudspeaker.svg Hoa Kỳ

Danh từ[sửa]

refusal /rɪ.ˈfjuː.zəl/

  1. Sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt.
    the refusal of an invitation — sự từ chối lời mời
    to give a flat refusal — từ chối thẳng
    to take no refusal — cứ dai dẳng (đeo đẳng) nhất định không để cho bị từ chối
  2. Quyền ưu tiên (chọn trước nhất).
    to have the refusal of something — có quyền ưu tiên chọn trước nhất cái gì
    to give someone the refusal of something — cho ai quyền ưu tiên được chọn trước nhất giá trị

Tham khảo[sửa]