cự tuyệt

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨ̰ʔ˨˩ twiə̰ʔt˨˩kɨ̰˨˨ twiə̰k˨˨˨˩˨ twiək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨ twiət˨˨kɨ̰˨˨ twiə̰t˨˨

Động từ[sửa]

cự tuyệt

  1. Từ chối dứt khoát.
    Cự tuyệt mọi yêu cầu.
    Không thể cự tuyệt được mãi.

Tham khảo[sửa]