Bước tới nội dung

ưu tiên

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
iw˧˧ tiən˧˧ɨw˧˥ tiəŋ˧˥ɨw˧˧ tiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɨw˧˥ tiən˧˥ɨw˧˥˧ tiən˧˥˧

Tính từ

[sửa]

ưu tiên

  1. (thường dùng phụ trước.

Động từ

[sửa]

ưu tiên

  1. ). Đặc biệt trước những đối tượng khác, vì được coi trọng hơn.
    Ưu tiên nhận công nhân lành nghề vào làm.
    Được hưởng quyền ưu tiên.
  2. (Kng.) . Cho được hưởng quyền trong một việc cụ thể nào đó.
    Ưu tiên cho gia đình liệt sĩ.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]