Bước tới nội dung

regimen

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈrɛ.dʒə.mən/
Hoa Kỳ

Danh từ

regimen /ˈrɛ.dʒə.mən/

  1. (Y học) Chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, chế độ điều trị.
  2. (Ngôn ngữ học) Quan hệ chi phối (giữa các từ).
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) Chế độ, chính thể.

Tham khảo