Bước tới nội dung

trị

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨḭʔ˨˩tʂḭ˨˨tʂi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂi˨˨tʂḭ˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

trị

  1. (Cũ; kết hợp hạn chế) . Yên ổn, thái bình. Nước nhà yên.
    Loạn rồi lại trị.

Động từ

[sửa]

trị

  1. Chữa, làm cho lành bệnh.
    Thuốc trị sốt rét.
    Trị bệnh.
  2. Làm cho mất khả năng gây hại bằng cách diệt trừ, cải tạo.
    Trị sâu cắn lúa.
    Trị lụt (bằng cải tạo sông ngòi... — ).
  3. (Kng.) . Trừng phạt, đưa vào khuôn khổ.
    Trị bọn lưu manh, côn đồ.
    Cái thói ấy mà không trị thì hỏng.
    Trị tội.
  4. Cai trị (nói tắt).
    Trị dân.
    (Chính sách) chia để trị.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]