remover

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /rɪ.ˈmuː.vɜː/

Danh từ[sửa]

remover /rɪ.ˈmuː.vɜː/

  1. Người dọn đồ ((cũng) furniture remover).
  2. Thuốc tẩy (dầu mỡ... ).
  3. (Kỹ thuật) Dụng cụ tháo, đồ m.

Tham khảo[sửa]