furniture
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
furniture /ˈfɜː.nɪ.tʃɜː/
- Vật dụng trong nhà.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Trang bị (của máy móc, tàu bè).
- (Ngành in) Cái chèn, lanhgô.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Yên cương (ngựa).
Thành ngữ
- the furniture of one's pocket: Tiền.
- the furniture of a shelf: Sách vở.
- the furniture of one's mind: Trí thức và óc thông minh.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “furniture”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)