Bước tới nội dung

remplumer

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʁɑ̃.ply.me/

Động từ

se remplumer tự động từ /ʁɑ̃.ply.me/

  1. Lại mọc lông, mọc lông mới (chim).
  2. (Thân mật) Hồi phục; lại khấm khá lên.
    Ses deux semaines de congé l’ont remplumé — hai tuần nghỉ đã làm cho anh ta hồi phục lại

Trái nghĩa

Tham khảo