représenter

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

représenter ngoại động từ /ʁə.pʁe.zɑ̃.te/

  1. Đưa ra lại.
    Représenter des candidats aux élections — đưa ra lại ứng cử viên trong kỳ bầu cử
  2. Biểu thị; biểu diễn.
    Que représente ce mot? — từ ấy biểu thị cái gì?
    représenter un phénomène par un graphique — biểu diễn một hiện tượng bằng đồ thị
  3. Thể hiện; trình bày; miêu tả.
    La scène représente une rue — cảnh thể hiện một đường phố
    on le représente souvent comme un avare — người ta thường miêu tả nó như là một người hà tiện
  4. Được coi là, là.
    Cette invention représente une véritable conquête — phát minh đó là một sự chinh phục thực sự
  5. Diễn, diễn vở của; đóng vai.
    Représenter une pièce — diễn một vở
    Représenter un auteur — diễn vở của một tác giả
    Représenter Harpagon — đóng vai Hac-pa-gông
  6. Đại diện; là đại của.
    Les ambassadeurs représentent les chefs d’Etat — các đại sứ đại diện cho các quốc trưởng
  7. (Văn học) Vạch cho thấy.
    Représenter les inconvénients d’une action — vạch cho thấy những điều bất lợi của một hành động

Nội động từ[sửa]

représenter nội động từ /ʁə.pʁe.zɑ̃.te/

  1. tư thế.
    Homme qui représente bien — người có tư thế chững chạc

Tham khảo[sửa]