Bước tới nội dung

tư thế

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ tʰe˧˥˧˥ tʰḛ˩˧˧˧ tʰe˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥ tʰe˩˩˧˥˧ tʰḛ˩˧

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tư thế

  1. Cách đặt toàn thân thể và các bộ phận của thân thể như thế nào đó ở yên tại một vị trí nhất định.
    Tư thế đứng nghiêm.
    Ngồi với tư thế thoải mái.
    Tập bắn ở các tư thế nằm, quỳ, đứng.
  2. Cách đi đứng, ăn mặc, nói năng, v. V. của một người, phù hợp với cương vị của người đó (nói tổng quát).
    Tư thế của người chỉ huy.
    Ăn mặc chỉnh tề cho có tư thế.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]