vạch
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
Tiếng Việt[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
---|---|---|---|
va̰ʔjk˨˩ | ja̰t˨˨ | jat˨˩˨ | |
Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
vajk˨˨ | va̰jk˨˨ |
Chữ Nôm[sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự[sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ[sửa]
vạch
- Đường nét (thường là thẳng) được ra trên bề mặt.
- Những vạch chì xanh đỏ.
- Vượt qua vạch cấm.
- Dụng cụ của thợ may, thường bằng xương, dùng để kẻ đường cắt trên vải.
Dịch[sửa]
- tiếng Anh: line
Động từ[sửa]
vạch
- Tạo thành đường, thành nét (thường là khi vẽ, viết).
- Vạch một đường thẳng.
- Vạch phấn đánh dấu.
- Gạt sang một bên để có được một khoảng trống, để làm lộ ra phần bị che khuất.
- Vạch rào chui ra.
- Vạch vú cho con bú.
- Vạch một lối đi qua rừng rậm.
- Làm lộ ra, làm cho thấy được (thường là cái không hay, muốn giấu kín).
- Vạch tội.
- Vạch ra sai lầm.
- Nêu ra, làm cho thấy rõ để theo đó mà thực hiện.
- Vạch kế hoạch.
- Vạch chủ trương.
Dịch[sửa]
Tham khảo[sửa]
- "vạch". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)