Bước tới nội dung

sacristain

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /sa.kʁis.tɛ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
sacristain
/sa.kʁis.tɛ̃/
sacristains
/sa.kʁis.tɛ̃/

sacristain /sa.kʁis.tɛ̃/

  1. (Tôn giáo) Người giữ kho đồ thờ.
  2. (Nghĩa xấu) Kẻ ngoan đạo.
  3. Bánh thừng.

Tham khảo