sal

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

sal

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sal /ˈsæl/

  1. (Hoá học) Muối.
  2. (Thực vật học) Cây chai.

Tham khảo[sửa]