sal
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈsæl/
Danh từ
sal /ˈsæl/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Hoá học) Muối.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thực vật học) Cây chai.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sal”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]Danh từ
sal gđ
- Muối.
Tiếng Mangas
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
sal
Tham khảo
- Blench, Roger. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.
Tiếng Occitan
[sửa]Danh từ
sal gc (số nhiều sals)
- Muối.
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Danh từ
sal gc
- Muối.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ tiếng Mangas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mangas
- Danh từ tiếng Mangas
- Mục từ tiếng Occitan
- Danh từ tiếng Occitan
- Danh từ giống cái tiếng Occitan
- Danh từ tiếng Occitan đếm được
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha