Bước tới nội dung

series

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈsɪr.ˌiz/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

series số nhiều không đổi /ˈsɪr.ˌiz/

  1. Loạt, dãy, chuỗi, đợt.
    series of stamp — một đợt phát hành tem
    in series — theo từng đợt nối tiếp nhau
  2. (Địa lý,địa chất) Thống, hệ (địa tầng).
  3. (Hoá học) Nhóm cùng gốc.
  4. (Toán học) Cấp số; chuỗi.
    arithmetical series — cấp số cộng
    geometrical series — cấp số nhân
    harmonic series — chuỗi điều hoà
    in series — (điện học) mắc nối tiếp
  5. (Động vật học) Nhóm.

Tham khảo

[sửa]