skape

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å skape
Hiện tại chỉ ngôi (skaper
Quá khứ (skapa, (skapte
Động tính từ quá khứ (skapa, (skapt) -
Động tính từ hiện tại

skape

  1. Tạo dựng, tạo nên, tạo lập. Sáng tác, sáng chế, sáng tạo.
    Gud skapte himmel og jord
    Komponisten skaper musikk.
    å være som skapt for noe — Có thiên tài về việc gì.
    en skapende kunstner — Nhà sáng tác, sáng tạo.
    å skape seg om til noe — Tự biến thành việc gì.
  2. Gây ra, tạo ra, làm ra.
    å skape uro/spenning/forventninger
  3. (Refl.) Giả vờ, giả đò, giả tảng.
    Ikke stå der og skap deg!
    å skape seg vrang — Trở nên cứng đầu, bướng bỉnh.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]