Bước tới nội dung

sodomite

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˌmɑɪt/

Danh từ

sodomite /.ˌmɑɪt/

  1. Người gian (giao hợp giữa đàn ông và đàn ông).
  2. Người thú dâm (giao hợp với động vật cái).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /sɔ.dɔ.mit/

Danh từ

Số ít Số nhiều
sodomite
/sɔ.dɔ.mit/
sodomites
/sɔ.dɔ.mit/

sodomite /sɔ.dɔ.mit/

  1. Kẻ lắp đít, kẻ kê giao.

Tham khảo