spor

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít spor sporet
Số nhiều spor spora, sporene

spor

  1. Dấu, vết, vết tích.
    spor av/etter dyr/ski/hjul
    Tyvene etterlot seg ingen spor.
    å sette (dype) spor etter seg — Để lại dấu vết.
    å følge i noens (fot)spor — Nối nghiệp, tiếp tục công việc của ai.
    å komme/være på sporet etter/av noe(n) — Tìm ra, tìm kiếm manh mối việc gì (ai).
    Han var ikke det spor trett/sint. — Anh ta không mệt/giận gì cả.
  2. Đường ray (xe lửa).
    Toget kjørte/gikk/hoppet av sporet.
  3. Khấc, khía, rãnh.
    Sylinderen passet akkurat inn i sporet.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]