khía

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xiə˧˥kʰḭə˩˧kʰiə˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Động từ[sửa]

khía

  1. Cắt đứt từng đường nhỏ trên bề mặt.
    Dao khía vào taỵ
  2. Đường rạch trên bề mặt.
    Rạch mấy khía.
    Khía vài khía.

Tham khảo[sửa]