Bước tới nội dung

ray

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
ray

Cách phát âm

[sửa]
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

ray /ˈreɪ/

  1. (Động vật học) Cá đuối.

Danh từ

[sửa]

ray /ˈreɪ/

  1. Tia ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    the rays of the sun — tia nắng
    refelected ray — tia phản xạ;
    X ray — tia X
    ray of hope — (nghĩa bóng) tia hy vọng
  2. (Nghĩa bóng) Tia hy vọng.
  3. (Toán học) , (từ hiếm, nghĩa hiếm) bán kính.
  4. (Thực vật học) Hoa phía ngoài của cụm hoa đầu.
  5. (Động vật học) Cánh sao (của con sao biển); tai cây (cá).

Ngoại động từ

[sửa]

ray ngoại động từ /ˈreɪ/

  1. (Thơ ca) Toả, rọi (ánh sáng).

Nội động từ

[sửa]

ray nội động từ /ˈreɪ/

  1. (+ off, out, forth) Chiếu, toả ra (ánh sáng... ).

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
ray
/ʁɛ/
ray
/ʁɛ/

ray /ʁɛ/

  1. Lưới phễu (đánh cá).

Tham khảo

[sửa]