Bước tới nội dung

staat

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Danh từ

Dạng bình thường
Số ít staat
Số nhiều staten
Dạng giảm nhẹ
Số ít staatje
Số nhiều staatjes

staat (mạo từ de, số nhiều staten, giảm nhẹ staatje)

  1. quốc gia
  2. trạng thái

Động từ

staat

  1. Lối trình bày thì hiện tại ở các ngôi thứ 2 và 3 số ít của staan