stamme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít stamme stammen
Số nhiều stammer stammene

stamme

  1. Thân cây.
    Furu og gran har kraftig stamme.
    Eplet faller ikke langt fra stammen. — Con cùng tông không giống lông cũng giống cánh.
  2. Thành phần cốt cán, nồng cốt.
    Lagets opprinnelige stamme bestod av fire erfarne spillere.
    Stammen i verbet "rope" er  “rop”
    Bộ lạc, bộ tộc.
    de fleste afrikanske land finnes det mange forskjellige stammer.

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å stamme
Hiện tại chỉ ngôi stammer
Quá khứ stamma, stammet
Động tính từ quá khứ stamma, stammet
Động tính từ hiện tại

stamme

  1. xuất xứ, có nguồn gốc, bắt nguồn từ.
    Hun stammer fra en gammel bondeslekt.
    å stamme fra Vietnam

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å stamme
Hiện tại chỉ ngôi stammer
Quá khứ stamma, stammet
Động tính từ quá khứ stamma, stammet
Động tính từ hiện tại

stamme

  1. Nói lắp, nói cà lăm.
    Han stammet og stotret.
    Hun stammet fram en unnskyldning.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]